Câu hỏi trắc nghiệm tin học tham khảo ôn thi viên chức, công chức miễn phí (có đáp án đầy đủ)

04-04-2020 22:32 Lượt xem: 201 Download: 43 7 trang
Thuvienhanhchinh.com tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm tin học tham khảo ôn thi viên chức, công chức miễn phí (có đáp án đầy đủ)

Bản xem trước: Download Bản đầy đủ

Thuvienhanhchinh.com tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm tin học tham khảo ôn thi viên chức, công chức miễn phí (có đáp án đầy đủ)

  1. Để sắp xếp các đối tượng trong cửa sổ folder theo tên đối tượng, ta chọn:
  1. a. Chọn View®Arrange Icons by ® Name
  2. b. Chọn View®Arrange Icons by ® Type
  3. c. Chọn View®Arrange Icons by ® Size
  4. d. Chọn View®Arrange Icons by ® Date
  1. Trong các folder được liệt kê dưới đây, folder nào chứa các folder ổ đĩa, Control Panel, Shared Documents.
  1. a. My Network Places
  2. b. My Computer
  3. c. Recycle Bin 
  4. d. Internet Explorer
  1. Để chọn các đối tượng liên tục nhau trong cửa sổ folder, ta phải dùng thao tác nào trong các thao tác sau:
  1. a. Click trên đối tượng đầu, giữ phím Shift, click trên đối tượng cuối
  2. b. Click trên đối tượng đầu, giữ phím Ctrl, click trên đối tượng cuối
  3. c. Click trên đối tượng đầu, giữ phím Alt, click trên đối tượng cuối
  4. d. Chọn đối tượng đầu, giữ phím Alt, dùng các phím mũi tên để di chuyển đến đối tượng cuối
  1. Để tạotạo folder mới, ta dùng thao tác nào trong các thao tác sau:
  1. a. Click trên vùng trống của folder, chọn New®Shortcut
  2. b. Click trên vùng trống của folder, chọn New®Folder.
  3. c. Chọn menu File® New®Shortcut
  4. d. Chọn menu File® New®Text Document
  1. Các thao tác nào để sao chép đối tượng:
  1. a. Chọn các đối tượng nguồn, giữ phím Shift, kéo sang folder chứa các đối tượng muốn chép đến.
  2. b. Chọn các đối tượng nguồn, nhấn Ctrl+C, mở folder chứa các đối tượng muốn sao chép đến, nhấn Ctrl+X
  3. c. Chọn các đối tượng nguồn, nhấn Ctrl+C, mở folder chứa các đối tượng muốn sao chép đến, nhấn Ctrl+V.
  4. d. Chọn các đối tượng nguồn, nhấn Ctrl+X, mở folder chứa các đối tượng muốn sao chép đến, nhấn Ctrl+V.
  1. Các thao tác nào để di chuyển đối tượng:
  1. a. Chọn các đối tượng nguồn, nhấn Ctrl+C, mở folder chứa các đối tượng muốn sao chép đến, nhấn Ctrl+X
  2. b. Chọn các đối tượng nguồn, nhấn Ctrl+C, mở folder chứa các đối tượng muốn sao chép đến, nhấn Ctrl+V.
  3. c. Chọn các đối tượng nguồn, nhấn Ctrl+X, mở folder chứa các đối tượng muốn sao chép đến, nhấn Ctrl+V.
  4. d. Chọn các đối tượng nguồn, nhấn Ctrl+V, mở folder chứa các đối tượng muốn sao chép đến, nhấn Ctrl+X.
  1. Muốn sắp xếp các cửa sổ của các chương trình đang chạy theo chiều ngang, ta click phải trên vùng trống của Taskbar, sau đó chọn:
  1. a. Cascade Windows                      
  2. b. Tile Windows Horizontally.
  3. c. Tile Windows Vertically
  4. d. Sho6w the Desktop
  1. Để tắt đồng hồ trong khay hệ thống, ta click phải trên vùng trống của Taskbar, chọn Properties, chọn trang Taskbar, sau đó bỏ chọn hộp kiểm nào:
  1. a. Keep the taskbar on top of other windows
  2. b. Auto – hide the taskbar
  3. c. Group similar taskbar buttons
  4. d. Show the clock.
  1. Muốn chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ folder ta ấn tổ hợp phím tắt:
  1. a. Ctrl + C
  2. b. Ctrl + V      
  3. c. Ctrl + A.
  4. d. Ctrl + X
  1. Bộ nhớ RAM dùng để:
  1. a. Điều khiển hoạt động của máy tính
  2. b. Lưu trữ các chương trình để khởi động máy tính
  3. c. Lưu trữ tạm thời các dữ liệu và chương trình của nhà sản xuất
  4. d. Lưu trữ và xử lý các dữ liệu và chương trình của người sử dụng.
  1. Trong hệ thống máy tính hệ điều hành được xem là
  1. a. Phần mềm quản lý
  2. b. Phần mềm ứng dụng
  3. c. Phần mềm hệ thống
  4. d. Phần mềm hệ thống và ứng dụng
  1. Hệ điều hành Windows XP là hệ điều hành:
  1. a. 8 bit
  2. b. 16 bit
  3. c. 32 bit
  4. d. 48 bit
  1. Để chọn các đối tượng không liên tục nhau trong cửa sổ folder, ta phải dùng thao tác nào:
  1. a. Click trên đối tượng đầu, giữ phím Shift, click trên đối tượng cuối
  2. b. Click trên đối tượng đầu, giữ phím Ctrl, click trên đối tượng cuối
  3. c. Chọn đối tượng đầu, giữ phím Shift, dùng các phím mũi tên để di chuyển đến đối tượng cuối
  4. d. Chọn đối tượng đầu, giữ phím Shift, dùng các phím mũi tên để di chuyển đến đối tượng cuối.
  1. Muốn thu nhỏ tất cả các cửa sổ đang mở thành các nút nằm trên thanh tác vụ ta click phải trên vùng trống của Taskbar, sau đó chọn:
  1. a. Tile Windows Horizontally
  2. b. Tile Windows Vertically            
  3. c. Show the Desktop
  4. d. Show Open Windows
  1. Muốn thay đổi màn hình nền cho Desktop ta chọn menu Start ® Settings ® Control Panel ® Display, sau đó thay đổi các thông số của trang nào ?
  1. a. Desktop
  2. b. Screen Saver
  3. c. Appearance
  4. d. Settings
  1. Tính chất nào dùng để xác định ký hiệu phân cách thập phân:
  1. a. Decimal symbol.
  2. b. Digit grouping symbol
  3. c. Negative sign symbol
  4. d. List sepatator
  1. Để hiển thị được ngày theo mẫu sau 22/07/2000 ta phải dùng định dạng nào trong các dạng sau:
  1. a. dd/MM/yyyy
  2. b. dd/MM/yy
  3. c. mm/dd/yyyy
  4. d. mm/dd/yy
  1. Để hiển thị được giờ theo mẫu sau 13:50:20  ta phải dùng định dạng nào trong các dạng sau:
  1. a. h:mm:ss tt
  2. b. hh:mm:ss tt
  3. c. H:mm:ss tt  
  4. d. HH:mm:ss
  1. Để phục hồi các đối tượng đã bị xóa trong Folder “Recycle Bin” sau khi chọn mở Folder này lên ta:
  1. a. Chọn các đối tượng cần phục hồi sau đó chọn: File/ Restore
  2. b. Chọn các đối tượng cần phục hồi sau đó chọn: File/Delete
  3. c. Chọn File / Empty Recycle Bin
  4. d. Chọn File / Properties
  1. Muốn thay đổi các thiết lập về giờ, phút, giây của windows sau khi chọn Start®Settings®Control Panel®Regional and Language Options chọn trang:
  1. a. Time
  2. b. Date
  3. c. Number
  4. d. Currency
  1. Muốn ghi đổi tên một tập tin văn bản của Word đã có trên đĩa sau khi mở tập tin ta chọn:
  1. a. File ® Save
  2. b. File ® Open
  3. c. File ® Save as…
  4. d. File ® Close
  1. Muốn thay đổi các thiết lập tiền tệ trong windows sau khi chọn Start® Settings® Control Panel® Regional and Language Options chọn trang:
  1. a. Time
  2. b. Date
  3. c. Number
  4. d. Currency
  1. Trong các folder được liệt kê dưới đây, folder nào chứa các folder vừa bị xoá (chưa xóa hẳn).
  1. a. My Network Places
  2. b. My Computer
  3. c. Internet Explore
  4. d. Recycle Bin
  1. Trong các folder được liệt kê dưới đây, folder nào chứa các thông tin về mạng máy tính.
  1. a. My Network Places
  2. b. Recycle Bin
  3. c. Internet Explore
  4. d. My Computer
  1. Muốn sắp xếp các cửa sổ của các chương trình đang chạy theo chiều dọc (theo cột), ta click phải trên vùng trống của Taskbar, sau đó chọn:
  1. a. Cascade Windows                      
  2. b. Tile Windows Horizontally
  3. c. Tile Windows Vertically
  4. d. Show Open Windows.
  1. Muốn sắp xếp các cửa sổ của các chương trình đang chạy xếp chồng lên nhau (so le nhau), ta click phải trên vùng trống của Taskbar, sau đó chọn:
  1. a. Cascade Windows
  2. b. Tile Windows Horizontally
  3. c. Show the Desktop
  4. d. Show Open Windows
  1. Để thay đổi các định dạng về ngày, giờ, số, dạng tiền tệ ta chọn:
  1. a. Start -> Settings -> Control Panel -> Mouse
  2. b. Start -> Settings -> Control Panel -> Font
  3. c. Start -> Settings -> Control Panel -> Regional and Language Options
  4. d. Start -> Settings -> Control Panel -> System
  1. Tính chất nào dùng để thay đổi ký tự phân cách nhóm số:
  1. a. Decimal Symbol
  2. b. Digit grouping sysbol
  3. c. Negative sign sysbol
  4. d. List separator
  1. Trong máy tính Microsoft Word và Microsoft Excel được gọi là
  1. a. Phần mềm quản lý
  2. b. Phần mềm ứng dụng
  3. c. Phần mềm hệ thống
  4. d. Phần mềm hệ thống và ứng dụng
  1. Để bật/ tắt thanh công cụ trong cửa sổ Folder ta chọn:
  1. a. View/Toolbars, sau đó chọn thanh công cụ
  2. b. View/Status bar, sau đó chọn thanh công cụ
  3. c. Click phải chuột trên vùng trống chọn View/Toolbars, sau đó chọn thanh công cụ
  4. d. Click phải chuột trên vùng trống chọn View/Status bar, sau đó chọn thanh công cụ
  1. Trong Windows, thanh TaskBar dùng để:
  1. a. Truy cập nhanh chóng đến tất cả các trình ứng dụng đang sử dụng. 
  2. b. Tạo các Folders.
  3. c. Tạo các Shortcut.
  4. d. Tạo các cửa sổ.
  1. Trình quản lý Windows Explorer là trình ứng dụng để:
  1. a. Quản lý và khai thác tài nguyên trên mạng Internet
  2. b. Quản lý và khai thác tài nguyên trong máy tính như: Ổ đĩa, Folder, File
  3. c. Là ứng dụng  đồ họa trong Windows
  4. d. Là trình ứng dụng xử lý văn bản của Windows
  1. Trong Excel, giả sử ta ban hành công thức: =ROUND(12345.678,-3) kết quả là
  1. a. 123456.678
  2. b. 12345
  3. c. 12000
  4. d. 12345.69
  1. Trong các giá trị của các công thức sau giá trị nào đúng
  1. a. =AND (5>1,6<1)                        = True
  2. b. =AND(7>2, 2<4)                       = False
  3. c. OR (6<2,7>3)                             = True
  4. d. OR (7>2,3>6)                             = False
  1. Muốn di chuyển một cửa sổ trong Windows XP :
  1. a. Click mouse ngay cửa sổ rồi dùng các phím mũi tên.
  2. b. Double-Click mouse ngay nút Close
  3. c. Click và Drag mouse ngay thanh tiêu đề (Title bar).
  4. d. Click mouse ngay thanh tiêu đề.
  1. Recycle Bin trong Windows  là :
  1. a. Một chương trình tiện ích để quản lý File và Folder.
  2. b. Một chương trình dùng để sắp xếp, chỉnh sửa đĩa.
  3. c. Nơi lưu trữ tạm thời 1 hay nhiều file bị xoá, có thể phục hồi lại nếu cần
  4. d. Một chương trình soạn thảo đơn giản, không cần thiết phải định dạng.
  1. Hàm nào sai trong các hàm số sau:
  1. a. MOD(số 1, số 2): hàm cho kết quả là phần dư của phép chia
  2. b. INT(số 1, số 2): hàm cho kết quả là phần nguyên của phép chia
  3. c. AVERAGE(số 1, số 2, …): hàm cho kết quả là trung bình cộng của dãy số
  4. d. MIN(số 1, số 2, …): hàm cho kết quả là số nhỏ  nhất của dãy số
  1. Khi một đối tượng trong Windows (tập tin, thư mục, shortcut) đang được chọn, việc gõ phím F2 cho phép ta:
  1. a. Xoá đối tượng
  2. b. Tạo mới đối tượng
  3. c. Đổi tên đối tượng
  4. d. Không có tác dụng gì cả             
  1. Trong khi soạn thảo văn bản bằng Word, để đánh dấu chọn một từ trong văn bản ta có thể:
  1. a. Double click chuột vào từ cần chọn
  2. b. Bấm tổ hợp phím Ctrl - A
  3. c. Bấm nút phải chuột
  4. d. Bấm tổ hợp phím Ctrl – Z
  1. Trong khi soạn thảo văn bản trong Word, nếu muốn xuống dòng mà không muốn kết thúc một đoạn (Paragraph) ta :
  1. a. Bấm phím Enter
  2. b. Bấm tổ hợp phím Shift + Enter
  3. c. Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter
  4. d. Word tự động không cần bấm phím
  1. Trong Word để sao chép một đoạn văn bản vào Clipboard, ta đánh dấu đoạn văn, sau đó:
  1. a. Chọn lệnh Tools - Copy
  2. b. Chọn lệnh File - Copy
  3. c. Chọn lệnh Edit - Copy
  4. d. Chọn menu View - Copy
  1. Trong Excel cú pháp hàm SUMIF nào là đúng:
  1. a. SumIf(range, criteria, sum_range)
  2. b. SumIf(criteria, range, sum_range)
  3. c. SumIf(range)
  4. d. SumIf(range, criteria)
  1. Trong khi làm việc với Excel, có thể chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các tổ hợp phím như:
  1. a. Ctrl _ Page Up; Ctrl - Page Down
  2. b. Page Up; Page Down
  3. c. Home; End
  4. d. Ctrl_Home ; Ctrl_End
  1. Trong Word muốn chèn 1 cột bên phải cột đang chọn trong Table ta chọn lệnh nào?
  1. a. Đánh dấu chọn  hàng, chọn Table®Insert®Rows Above.
  2. b. Đánh dấu chọn  cột, chọn Table ® Insert ® Rows Below.
  3. c. Đánh dấu chọn  cột, chọn Table ® Insert ® Columns to the Left
  4. d. Đánh dấu chọn  hàng, chọn Table ® Insert ® Columns to the Rights
  1. Trong Word khi muốn gạch dưới đoạn văn bản bằng đường nét đôi sau khi chọn Format®Font... ta chọn Combo box:
  1. a. Underline style
  2. b. Underline color
  3. c. Font style
  4. d. Font color
  1. Trong Excel ô A1 chứa trị –9,8. Công thức =A1-INT(A1) sẽ trả về trị:
  1. a. 0,2
  2. b. – 10
  3. c. 0
  4. d. – 0,8
  1. Trong Excel ô A1 chứa trị –3; ô A2 chứa trị 2. Hàm MOD(A1,A2) sẽ trả về trị:
  1. a. 1
  2. b. – 1
  3. c. 0,5
  4. d. – 0,5
  1. Trong Word trong hộp thoại Delete Cells, chọn mục nào để xoá cả hàng:
  1. a. Shift cells left
  2. b. Shift cells up
  3. c. Delete entire row
  4. d. Delete entire column
  1.  Để trình bày các đối tượng trong một cửa sổ folder dưới dạng chi tiết sau khi chọn lệnh View ta chọn mục nào trong các mục sau:
  1. a. Tiles
  2. b. Icons
  3. c. List
  4. d. Details
  1. Ta có thể thi hành một chương trình bằng cách nào trong các cách sau:
  1. a. Chọn menu Start®Run, sau đó nhập vào đường dẫn đến tập tin chương trình trong Textbox Open, chọn nút OK
  2. b. Click trên shortcut của tập tin chương trình cần thi hành
  3. c. Click trên tập tin chương trình trong cửa sổ folder
  4. d. Click phải trên menu Start chọn Explore, sau đó nhập vào đường dẫn đến tập tin chương trình trong Textbox Open, chọn nút OK
  1. Khi thanh công cụ trên màn hình soạn thảo Word bị mất, làm thế nào để hiển thị lại chúng?
  1. a. Cài đặt lại toàn bộ chương trình MS-WORD.
  2. b. Vào menu View, chọn Toolbars, sau đó chọn thanh công cụ cần hiển thị.
  3. c. Click chuột phải tại vị trí bất kỳ trong màn hình làm việc của Word, sau đó chọn thanh công cụ cần hiển thị.
  4. d. Thoát khỏi chương trình Word và sau đó khởi động lại.
  1. Khi xóa thư mục, tập tin trong Windows (không đè phím Shift) thì
  1. a. Mọi tư liệu bị xóa đều được đưa vào Recycle Bin
  2. b. Tư liệu bị xóa được đưa vào Recycle Bin trừ tư liệu nằm trên đĩa mềm và đĩa mạng.
  3. c. Chỉ có các tập tin khi bị xoá mới được đưa vào Recycle Bin còn thư mục thì không.
  4. d. Mọi tư liệu khi bị xóa đều không được đưa vào Recycle Bin.
  1. Trong Word muốn tạo tiêu đề đầu và cuối cho trang văn bản ta dùng lệnh:
  1. a.Footnote and Endnote
  2. b. Header and Footer
  3. c. Bullets and Numbering
  4. d. Heading Numbering
  1. Trong Word muốn thay đổi lề cho trang văn bản sau khi chọn lệnh File ® Page Setup… ta chọn thẻ trang:
  1. a. Page Size
  2. b. Margins
  3. c. Page Source
  4. d. Layout
  1. Trong Word muốn nhóm nhiều đối tượng hình vẽ thành một đối tượng sau khi chọn các đối tượng muốn nhóm chọn:
  1. a. Draw ® Group
  2. b. Draw ® Regroup
  3. c. Draw ® Ungroup
  4. d. Format ® Group
  1. Trong Word muốn rả nhóm 1 đối tượng hình vẽ thành nhiều đối tượng sau khi chọn đối tượng chọn lệnh nào?:
  1. a. Draw ® Group
  2. b. Draw ® Regroup
  3. c. Draw ® Ungroup
  4. d. Format ® Group
  1. Muốn trộn nhiều ô thành một ô ta chọn lệnh:
  1. a. Table ® Split Cells…
  2. b. Table ® Merge Cells
  3. c. Table ® Delete Cells…
  4. d. Table ® Insert Cells…
  1. Muốn định dạng chỉ số trên cho văn bản ta dùng tổ hợp phím tắt nào trong các tổ hợp sau:
  1. a. Ctrl + Shift + =
  2. b. Ctrl + =
  3. c. Ctrl + Alt + =
  4. d. Shift + =
  1. Trong Word muốn định dạng chữ có gạch ngang giữa từ sau khi chọn Format®Font…xuất hiện hộp thoại Font ta chọn mục nào trong các mục sau:
  1. a. Strikethrough
  2. b. Superscript
  3. c. Subscript
  4. d. Shadow
  1. Trong Word muốn thay đổi khoảng cách so với đoạn trước sau khi chọn Format®Paragraph... xuất hiện hộp thoại Paragraph ta thay đổi giá trị mục nào trong các mục sau trong nhóm spacing: 
  1. a. Left
  2. b. Right
  3. c. Before
  4. d. After
  1. Trong Word muốn định dạng chỉ số dưới cho văn bản ta dùng tổ hợp phím tắt nào trong các tổ hợp:
  1. a. Ctrl + Shift + =
  2. b. Ctrl + =
  3. c. Ctrl + Alt + =
  4. d. Shift + =
  1. Trong Word khi chọn lệnh File -> Page Setup -> Margins -> Chọn Left=3cm, Top=2cm có nghĩa là:
  1. a. Định dạng lề trái 3cm, lề phải 2 cm
  2. b. Định dạng lề trái 3cm, lề trên 2 cm
  3. c. Định dạng lề trên 3cm, lề dưới 2 cm
  4. d. Định dạng lề trên 3cm, lề phải 2 cm
  1. Trong Word thao tác nào sai khi định dạng văn bản:
  1. a. Canh trái: Ctrl + L
  2. b. Canh giữa: Ctrl + C
  3. c. Canh phải: Ctrl + R
  4. d. Canh đều: Ctrl + J
  1. Trong Word muốn phóng to ký tự đầu đoạn ta chọn lệnh:
  1. a. Format ® Drop Cap…
  2. b. Format ® Taps…
  3. c. Format ® Borders and Shading…
  4. d. Format ® Bullets and Numbering…
  1. Trong Word muốn điền tự động ký tự đầu đoạn chọn lệnh:
  1. a. Format ® Drop Cap…
  2. b. Format ® Taps…
  3. c. Format ® Borders and Shading…
  4. d. Format ® Bullets and Numbering…
  1. Muốn kẻ khung và tô nền trong Word ta chọn lệnh:
  1. a. Format ® Drop Cap…
  2. b. Format ® Taps…
  3. c. Format ® Borders and Shading…
  4. d. Format ® Bullets and Numbering…
  1. Muốn tạo điểm dừng trong Word ta chọn lệnh:
  1. a. Format ® Drop Cap…
  2. b. Format ® Taps…
  3. c. Format ® Borders and Shading…
  4. d. Format ® Bullets and Numbering…
  1. Soạn thảo văn bản trong chương trình Word ký tự đặt biệt được chèn như thế nào?
  1. a. Chọn lệnh Insert ® Symbol…
  2. b. Chọn lệnh Edit ® Symbol…
  3. c. Chọn lệnh Insert ® Special…
  4. d. Rightclick tại vị trí muốn chèn, chọn Insert Symbol…
  1. Muốn chia cột báo chí trong Word ta chọn lệnh:
  1. a. Format ® Drop Cap…
  2. b. Format ® Colu

Bình luận